• Tiếng Việt
  • English
  • thứ bảy, 07/03/2026, 22:28 (GMT+7)

Lịch tiêm chủng

Lịch tiêm chủng đầy đủ cho trẻ em và người lớn theo khuyến cáo của Bộ Y tế Việt Nam

Lịch tiêm chủng tổng quát — Vắc-xin tự chi trả

Tuổi Bệnh phòng ngừa Vắc-xin
Sơ sinh
Trong 24 giờ đầuViêm gan BViêm gan B (liều sơ sinh)
Trong 1 tháng đầuLaoBCG
2 tháng tuổi
2 thángBạch hầu, Uốn ván, Ho gà, Viêm gan B, Hib, Bại liệtVắc-xin 6 trong 1 (mũi 1)
Tiêu chảy do RotavirusRotavirus (liều 1)
Phế cầu khuẩnPhế cầu PCV (mũi 1)
3 tháng tuổi
3 thángBạch hầu, Uốn ván, Ho gà, Viêm gan B, Hib, Bại liệtVắc-xin 6 trong 1 (mũi 2)
Tiêu chảy do RotavirusRotavirus (liều 2)
4 tháng tuổi
4 thángBạch hầu, Uốn ván, Ho gà, Viêm gan B, Hib, Bại liệtVắc-xin 6 trong 1 (mũi 3)
Tiêu chảy do RotavirusRotavirus (liều 3)
Phế cầu khuẩnPhế cầu PCV (mũi 2)
6 tháng tuổi
6 thángCúm mùaCúm (mũi 1)
Phế cầu khuẩnPhế cầu PCV (mũi 3)
7 tháng tuổi
7 thángCúm mùaCúm (mũi 2)
9 tháng tuổi
9 thángSởiSởi đơn (mũi 1)
Viêm não Nhật BảnVNNB bất hoạt (mũi 1) hoặc VNNB sống giảm độc lực (mũi 1)
Não mô cầuNão mô cầu BC/ACYW (mũi 1)
12 tháng tuổi
12 thángThủy đậuThủy đậu (mũi 1)
Viêm gan AViêm gan A (mũi 1)
Viêm não Nhật BảnVNNB bất hoạt (mũi 2)
Não mô cầuNão mô cầu BC/ACYW (mũi 2)
Phế cầu khuẩnPhế cầu PCV (mũi nhắc)
15–18 tháng tuổi
15 thángBạch hầu, Uốn ván, Ho gà, Viêm gan B, Hib, Bại liệtVắc-xin 6 trong 1 (mũi 4)
Sởi, Quai bị, RubellaMMR (mũi 1)
Viêm não Nhật BảnVNNB bất hoạt (mũi 3) hoặc VNNB sống giảm độc lực (mũi 2)
Não mô cầuNão mô cầu BC (mũi 3)
18 thángViêm gan AViêm gan A (mũi 2)
Thủy đậuThủy đậu (mũi 2)
DạiDại dự phòng (3 mũi)
2–3 tuổi
2 tuổiNão mô cầuNão mô cầu ACYW (nhắc)
TảTả uống (2 liều)
Thương hànThương hàn (1 mũi)
4–7 tuổi
4–6 tuổiBạch hầu, Uốn ván, Ho gà, Bại liệtVắc-xin phối hợp (mũi 5)
Sởi, Quai bị, RubellaMMR (mũi 2)
Cúm mùaCúm (hàng năm)
Viêm não Nhật BảnVNNB (nhắc lại)
9–18 tuổi
9–14 tuổiHPV (ung thư cổ tử cung)HPV (2 mũi)
Bạch hầu, Uốn ván, Ho gàTdap (mũi 6 – nhắc)
Não mô cầuNão mô cầu ACYW (nhắc)
15–18 tuổiHPV (nếu chưa tiêm)HPV (3 mũi)
Người lớn (≥19 tuổi)
19–26 tuổiCúm mùaCúm (hàng năm)
Bạch hầu, Uốn ván, Ho gàTdap (nhắc mỗi 10 năm)
HPV (nếu chưa tiêm)HPV (3 mũi)
Viêm gan B (nếu chưa tiêm)Viêm gan B (3 mũi)
Thủy đậu (nếu chưa tiêm)Thủy đậu (2 mũi)
50–64 tuổiPhế cầu khuẩnPhế cầu PCV (1 mũi)
Viêm não Nhật BảnVNNB (nếu chưa tiêm)
Cúm mùaCúm (hàng năm)
≥65 tuổiPhế cầu khuẩnPhế cầu PCV + PPSV23
Cúm mùaCúm (hàng năm)
Ghi chú: Lịch tiêm có thể thay đổi tùy theo tình trạng sức khỏe và tiền sử tiêm chủng. Luôn tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi tiêm.

Lịch tiêm chủng trẻ 0–12 tháng tuổi

Vắc-xin / Bệnh phòng ngừa Sơ sinh 1 th 2 th 3 th 4 th 5 th 6 th 7 th 8 th 9 th 10 th 11 th 12 th
Lao (BCG) M1
Viêm gan B M1
6 trong 1
(BH-UV-HG-VGB-Hib-BL)
M1 M2 M3
Tiêu chảy Rota L1 L2 L3
Phế cầu (PCV) M1 M2 M3 MN
Cúm mùa M1 M2
Viêm não Nhật Bản
(bất hoạt)
M1 M2
Viêm não Nhật Bản
(sống giảm độc lực)
M1
Não mô cầu BC M1 M2
Não mô cầu ACYW M1 M2
Sởi đơn M1
Thủy đậu M1
Viêm gan A M1
Dại (dự phòng) DP
M = Mũi tiêm MN = Mũi nhắc DP = Dự phòng (tùy chọn) L = Liều uống
Rotavirus có thể là 2 hoặc 3 liều tùy loại vắc-xin. Viêm não Nhật Bản có 2 loại: bất hoạt (3 mũi) và sống giảm độc lực (2 mũi). Phế cầu PCV mũi nhắc lúc 12 tháng.

Lịch tiêm chủng trẻ 13–24 tháng tuổi

Vắc-xin / Bệnh phòng ngừa 15 th 18 th 2 tuổi
6 trong 1
(BH-UV-HG-VGB-Hib-BL)
M4
Sởi – Quai bị – Rubella (MMR) M1
Viêm não Nhật Bản
(bất hoạt – mũi 3)
M3
Viêm não Nhật Bản
(sống giảm độc lực – mũi 2)
M2
Não mô cầu BC (mũi 3) M3
Cúm mùa Hàng năm
Thủy đậu (mũi 2) M2
Viêm gan A (mũi 2) M2
Dại (dự phòng) 3M
Não mô cầu ACYW (nhắc) MN
Tả uống 2L
Thương hàn M1
M = Mũi tiêm MN = Mũi nhắc 3M = 3 mũi dự phòng 2L = 2 liều uống
Mũi 4 vắc-xin 6 trong 1 là mũi nhắc lại. MMR mũi 1 tiêm lúc 15 tháng. Tả uống gồm 2 liều cách nhau 2 tuần.

Lịch tiêm chủng trẻ 4–7 tuổi

Vắc-xin / Bệnh phòng ngừa 4–6 tuổi 7 tuổi
Vắc-xin phối hợp (mũi 5)
(BH-UV-HG-BL)
M5
Sởi – Quai bị – Rubella (MMR) M2
Cúm mùa Hàng năm
Viêm não Nhật Bản (nhắc) MN
Não mô cầu ACYW (nhắc) MN
Thủy đậu
(nếu chưa tiêm đủ)
BT
Viêm gan A
(nếu chưa tiêm đủ)
BT
Dại (dự phòng) DP
Tả uống 2L
Thương hàn (nhắc) MN
M = Mũi tiêm MN = Mũi nhắc BT = Bổ túc / DP = Dự phòng
Mũi 5 vắc-xin phối hợp tiêm nhắc lại lúc 4-6 tuổi. Các vắc-xin bổ túc chỉ tiêm nếu trẻ chưa tiêm đủ lịch trước đó.

Lịch tiêm chủng trẻ 9–18 tuổi

Vắc-xin / Bệnh phòng ngừa 9 tuổi 10–15 tuổi 16–18 tuổi
HPV
(phòng ung thư cổ tử cung)
2M 2–3M 3M
Bạch hầu – Uốn ván – Ho gà (Tdap) M6
Cúm mùa Hàng năm
Viêm não Nhật Bản (nhắc) MN
Não mô cầu ACYW (nhắc) MN MN
Dại (dự phòng) 3 mũi dự phòng
Tả uống 2 liều (nhắc hàng năm nếu cần)
Thương hàn (nhắc) MN
M = Mũi tiêm MN = Mũi nhắc 2M / 3M = Số mũi cần tiêm
HPV: Tiêm từ 9 tuổi, nếu tiêm trước 15 tuổi chỉ cần 2 mũi, từ 15 tuổi trở lên cần 3 mũi. Tdap là mũi nhắc mũi 6 của vắc-xin bạch hầu-uốn ván-ho gà.

Lịch tiêm chủng người lớn

Vắc-xin / Bệnh phòng ngừa 19–26 tuổi 27–49 tuổi 50–64 tuổi ≥65 tuổi
Cúm mùa Hàng năm (1 mũi/năm)
Bạch hầu – Uốn ván – Ho gà
(Tdap/Td)
Nhắc mỗi 10 năm (1 liều Tdap, sau đó Td)
Phế cầu (PCV) M1 PCV + PPSV23
Viêm não Nhật Bản Nếu chưa tiêm hoặc đi vùng dịch NCC NCC
Não mô cầu ACYW Theo chỉ định (đi vùng dịch, nghề nghiệp)
Sởi – Quai bị – Rubella (MMR) BT BT
Thủy đậu BT BT
Viêm gan B 3 mũi (nếu chưa tiêm)
Viêm gan A 2 mũi (nếu chưa tiêm)
HPV 3M
Dại (dự phòng) 3 mũi (theo yếu tố nguy cơ)
Thương hàn 1 mũi, nhắc mỗi 3 năm (đi vùng dịch)
Sốt vàng 1 mũi (đi vùng dịch)
M = Mũi tiêm Nhắc lại BT = Bổ túc / NCC = Nếu chưa chủng
Người lớn nên tiêm cúm hàng năm. Phế cầu PCV khuyến cáo cho người ≥50 tuổi, đặc biệt người có bệnh nền. HPV có thể tiêm đến 26 tuổi (nữ) hoặc 45 tuổi (tùy chỉ định).

Lịch tiêm chủng cho nhóm đặc biệt

Phụ nữ mang thai

Vắc-xin Thời điểm Ghi chú
Bạch hầu – Uốn ván – Ho gà (Tdap) Tuần 27–36 thai kỳ Tiêm mỗi lần mang thai để bảo vệ trẻ sơ sinh
Cúm mùa Bất kỳ giai đoạn thai kỳ An toàn và được khuyến cáo cho tất cả thai phụ
Viêm gan B Trước hoặc trong thai kỳ Nếu chưa tiêm và có nguy cơ phơi nhiễm
Lưu ý: Phụ nữ mang thai KHÔNG được tiêm vắc-xin sống (MMR, Thủy đậu, BCG). Nên tiêm các vắc-xin sống trước khi mang thai ít nhất 4 tuần.

Nhân viên y tế

Vắc-xin Số mũi Ghi chú
Cúm mùa Hàng năm Bắt buộc cho tất cả nhân viên y tế
Viêm gan B 3 mũi (0, 1, 6 tháng) Kiểm tra kháng thể sau tiêm, nhắc lại nếu cần
Bạch hầu – Uốn ván – Ho gà (Tdap) Nhắc mỗi 10 năm Đặc biệt quan trọng cho NVYT tiếp xúc trẻ sơ sinh
Não mô cầu Theo chỉ định NVYT phòng thí nghiệm tiếp xúc N. meningitidis
Thủy đậu 2 mũi Nếu chưa mắc bệnh hoặc chưa tiêm
Sởi – Quai bị – Rubella (MMR) 2 mũi Nếu chưa có miễn dịch
Nhân viên y tế cần tiêm đầy đủ để bảo vệ bản thân và bệnh nhân. Kiểm tra huyết thanh học định kỳ để đảm bảo miễn dịch.

Chương trình Tiêm chủng mở rộng — Trẻ em dưới 5 tuổi

Các vắc-xin trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng quốc gia được miễn phí tại các trạm y tế xã/phường trên toàn quốc.

Tuổi Bệnh phòng ngừa Vắc-xin
Sơ sinh
Trong 24 giờ đầu Viêm gan B Viêm gan B (liều sơ sinh)
Lao BCG
2 – 4 tháng tuổi
2 tháng Bạch hầu, Uốn ván, Ho gà, Viêm gan B, Hib Vắc-xin 5 trong 1 (ComBE Five) — mũi 1
Bại liệt Bại liệt uống bOPV — liều 1
3 tháng Bạch hầu, Uốn ván, Ho gà, Viêm gan B, Hib Vắc-xin 5 trong 1 (ComBE Five) — mũi 2
Bại liệt Bại liệt uống bOPV — liều 2
4 tháng Bạch hầu, Uốn ván, Ho gà, Viêm gan B, Hib Vắc-xin 5 trong 1 (ComBE Five) — mũi 3
Bại liệt Bại liệt uống bOPV — liều 3
5 tháng tuổi
5 tháng Bại liệt Bại liệt tiêm IPV — mũi 1
9 tháng tuổi
9 tháng Sởi Sởi đơn — mũi 1
Bại liệt Bại liệt tiêm IPV — mũi 2
12 tháng tuổi
12 tháng Viêm não Nhật Bản VNNB sống giảm độc lực — mũi 1
18 tháng tuổi
18 tháng Bạch hầu, Uốn ván, Ho gà DPT (3 trong 1) — mũi nhắc
Sởi, Rubella Sởi – Rubella (MR) — mũi nhắc
Lưu ý: Lịch tiêm theo Chương trình TCMR quốc gia. Trẻ được tiêm miễn phí tại trạm y tế xã/phường. Mang theo sổ tiêm chủng khi đi tiêm. Nếu trẻ tiêm muộn, liên hệ trạm y tế để được tư vấn lịch tiêm bù.

Chương trình Tiêm chủng mở rộng — Phụ nữ có thai

Vắc-xin uốn ván cho phụ nữ mang thai được tiêm miễn phí trong Chương trình TCMR.

Mũi Thời điểm tiêm Ghi chú
Uốn ván (UV1) Lần khám thai đầu tiên hoặc sớm nhất có thể Tiêm cho tất cả phụ nữ mang thai lần đầu
Uốn ván (UV2) Ít nhất 1 tháng sau UV1 Trước sinh ít nhất 1 tháng
Uốn ván (UV3) Ít nhất 6 tháng sau UV2 hoặc lần mang thai sau Bảo vệ 5 năm
Uốn ván (UV4) Ít nhất 1 năm sau UV3 hoặc lần mang thai sau Bảo vệ 10 năm
Uốn ván (UV5) Ít nhất 1 năm sau UV4 hoặc lần mang thai sau Bảo vệ suốt đời cho mẹ và con
Lưu ý: Phụ nữ đã tiêm đủ 5 mũi uốn ván không cần tiêm nhắc lại ở lần mang thai tiếp theo. Phụ nữ chưa từng tiêm cần hoàn thành ít nhất 2 mũi trước khi sinh.

Nguồn: Bộ Y tế Việt Nam — Chương trình Tiêm chủng mở rộng quốc gia & Hướng dẫn tiêm chủng dịch vụ

Thông tin mang tính tham khảo. Luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc nhân viên y tế trước khi tiêm chủng.